Từ Điển Của Hủ Nữ

Author: Mộng Hoa Nữ

fan gơn

Sau đây là trích đoạn trong một cuốn từ điển của một hủ nữ…

Abandon (v)

– Buông tha, bở dở, vứt bỏ.

– vd: Abandoned dogs often turn into handsome and horny men after being taken in by kind boys.

–> Những chú chó được những thiện lương thụ nhặt về thường sẽ biến thân thành đẹp trai cơ khát tiểu công.

Abnormal (adj)

– không bình thường.

– vd: There’s nothing abnormal about girls who enjoy watching two men getting it on.

–> Con gái thích xem hai người đàn ông quấn lấy nhau cũng chẳng có gì là không bình thường.

Abrupt (adj)

– đột nhiên, thô lỗ, vô lễ.

– vd: He penetrated him abruptly.

–> Hắn thô lỗ mà xỏ xuyên qua hắn.

Absorb (v)

– hấp thu, thu hoạch, chiếm đoạt.

– vd: Male fox demons can absorb energy from men, too.

–> Công hồ ly tinh cũng có thể hấp thụ tinh khí từ nam nhân.

Absurd (adj)

– ngu xuẩn, sai lầm.

– vd: Hey Harry, check it out! Some muggles think you and Malfoy fit for each other! How absurd!

–> Hắc, Harry! Mấy con ma kia cho rằng ngươi và Malfoy rất xứng đôi! Thật là kỳ quái!

Abyss (n)

– vực sâu, biển lớn, hào rộng.

– vd: Once you sink into the abyss of slash fiction, there’s no turning back.

–> Vừa vào đam mỹ thân tự hải, không lối về.

Accelerate (v)

– gia tốc, xúc tiến.

– vd: They used cucumber essence to accelerate the growth of chrysanthemums.

–> Bọn họ lấy tinh hoa của dưa leo để xúc tiến sự sinh trưởng của cúc hoa.

Accustomed (adj)

– tập quán, (dùng trước danh từ) thông thường.

– vd: Unknowingly, he grew accustomed to the other man’s company.

–> Thấm thoát, hắn đã quen với sự có mặt của nam nhân kia.

Acquiesce (v)

– (miễn cưỡng) đồng ý, (không tình nguyện) ngầm đồng ý.

– vd: Lowering his head and biting his lip, he acquiesced the other man’s plea to bed with him.

–> Cúi đầu, cắn chặt môi, hắn miễn cưỡng đáp ứng tên kia cầu hoan.

Adjust (v)

– điều chỉnh, thích ứng.

-vd: The new generation of Vibrater Vital products can automaticly adjust to your needs.

–> sản phẩm mới của Vibrater Vital có thể tự động điều chỉnh theo nhu cầu của bạn.

Adopt (v)

– nhận nuôi, áp dụng, tuyển chọn.

– vd: If you are a clumsy but good looking single dad, please beware of your adopted son.

–> Nếu ngươi là một ông bố vụng về nhưng đẹp trai, hãy cẩn thận với con nuôi của mình.

Advocate (v)

– ủng hộ, khởi xướng.

– vd: No matter what other people say, I still advocate monogamic relationships.

–> Mặc kệ ai nói gì, ta vẫn thích nhất công nhất thụ hơn.

Affair (n)

– sự việc, vụ việc, tình yêu (đa phần ý chỉ ngoài hôn nhân, bị cấm kị)

– vd: She knew he was having an affair, but she didn’t know it was with another man.

–> Cô ấy biết anh ta đang ngoại tình, nhưng lại không nghĩ là với một người đàn ông khác.

 

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s